はて
はてな
ハテナ
Thán từ
ôi trời!; ôi chao!
Thán từ
📝 dùng trước câu diễn tả sự nghi ngờ
vậy thì; để tôi xem; bây giờ
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
dấu chấm hỏi
🔗 はてなマーク
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
口論のはて取っ組み合いを始めた。
Sau cuộc cãi vã, họ bắt đầu lao vào nhau đánh nhau.
彼はてがみを何通もかいていた。
Anh ấy đã viết rất nhiều thư.