はっと息を呑む [Tức Thôn]
はっといきをのむ
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “mu”
há hốc miệng ngạc nhiên
JP: 彼はその光景にはっと息をのんだ。
VI: Anh ấy bất ngờ thở dốc khi nhìn thấy cảnh tượng đó.