はいよ
あいよ
Thán từ
⚠️Khẩu ngữ
được rồi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
はいはい。
Vâng vâng.
はいはい、分かったから。
Được rồi, tôi hiểu mà.
はい。
Vâng.
はい!
Vâng!
はい?
Vâng?
その赤ちゃんははいはいをはじめた。
Đứa trẻ đã bắt đầu bò.
赤ちゃんは歩くまで、はいはいをします。
Trẻ sơ sinh bò trước khi biết đi.
はいどうぞ。
Vâng, xin mời.
はい、チーズ。
Vâng, cười lên nào.
はい、そこまで。
Được rồi, đến đây thôi.