はあ
はー
はぁ
はあっ
はーッ
ハーッ

Thán từ

vâng; đúng vậy; ừ

Thán từ

ha!

Thán từ

gì?; hả?

Thán từ

thở dài

JP: ・・・はぁ、どう状況じょうきょうめればいいのかしら。

VI: Không biết phải đối mặt với tình huống này ra sao nữa…

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれははあはあいいいながら階段かいだんがった。
Anh ấy hổn hển chạy lên cầu thang.
はあ、今日きょうはついてないなあ。
Haa, hôm nay thật không may mắn.
はあ、きそう。
Hừ, tôi sắp khóc rồi.
およしゅあたまげて、はあはあといきった。
Vận động viên bơi lội ngẩng đầu lên và thở hổn hển.
「ははあ!」とかれらはうことでしょう。
"Aha!" họ sẽ nói như vậy.
はあ、0歳ぜろさいころもどりたい。
Ước gì quay lại lúc mới sinh.
ははあ、それではこのほうがエブァンスきょう夫人ふじんなのだ。
Aha, vậy thì đây là bà Evans.
はあ? このTシャツで3000えんとかぼったくりだろ。
Hả? Cái áo phông này 3000 yên à? Chặt chém quá đi!