Trợ từ

📝 phát âm là わ trong tiếng Nhật hiện đại

chỉ chủ đề câu

JP: あのいぬはしっぽがみじかい。

VI: Con chó đó có cái đuôi ngắn.

Trợ từ

chỉ sự tương phản với lựa chọn khác

JP: かぜには大食たいしょくねつには小食しょうしょく

VI: Khi bị cảm nên ăn ít, khi sốt nên ăn nhiều.

Trợ từ

thêm nhấn mạnh

JP: はははぜったいに早起はやおきはしない。

VI: Mẹ chắc chắn không dậy sớm.