のに

Trợ từ

mặc dù

JP: ちいさいおうちはみすぼらしくえるようになってしまいました・・・まだまだもとのとおりしっかりとしているのに。

VI: Ngôi nhà nhỏ đã trở nên tồi tàn dù vẫn còn chắc chắn như xưa.

Trợ từ

trong khi

Trợ từ

giá mà

JP: わかかったらよかったのに。

VI: Giá như tôi còn trẻ.

Trợ từ

để