ぬか喜び [Hỉ]
糠喜び [Khang Hỉ]
ぬかよろこび
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
niềm vui sớm; sự phấn khích ngắn ngủi
JP: 君、本当に企画通ったこと確認しただろうね。糠喜びだけはごめんだよ。
VI: Bạn đã thực sự kiểm tra xem kế hoạch được thông qua chưa? Tôi không muốn vui mừng hụt đâu.