に比べ [Tỉ]
にくらべ
Cụm từ, thành ngữ
so với
JP: それに比べ最近彼女のお天気は良好。
VI: So với trước đây, dạo này cô ấy tâm trạng khá hơn nhiều.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
お父さんと比べないでよ。
Đừng so sánh tôi với bố.
比べようがないじゃん!
Không thể so sánh được!
僕と兄を比べないでください。
Xin đừng so sánh tôi với anh trai.
ロンドンは東京に比べて小さい。
London nhỏ hơn Tokyo.
ロンドンはパリに比べると大きい。
London lớn hơn Paris.
パリに比べロンドンは大きいです。
London lớn hơn Paris.
地球は太陽に比べて小さい。
Trái Đất nhỏ hơn Mặt Trời.
太陽に比べると地球は小さい。
So với mặt trời, Trái Đất nhỏ hơn nhiều.
君は彼女と比べて勤勉だ。
Bạn chăm chỉ hơn cô ấy.
そんなものは比べられないよ。
Không thể so sánh được.