に取って [Thủ]
にとって
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
đối với; từ góc độ của
JP: この証拠は彼にとって不利だった。
VI: Bằng chứng này đã bất lợi cho anh ấy.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
新聞を取って。
Lấy tờ báo đi.
新聞取って。
Lấy tờ báo đi.
どっち取る?
Bạn chọn cái nào?
出席を取るぞ。
Tôi sẽ điểm danh.
好きなだけ取ってね。
Cứ lấy thoải mái nhé.
キーを取って。
Lấy chìa khóa đi.
それ取って。
Lấy cái đó đi.
取っておいて。
Hãy giữ lấy nó.
石鹸、取って。
Lấy xà phòng cho tôi.
年を取れば取るほど、眠る必要がなくなる。
Càng già càng ít cần ngủ hơn.