によって異なる [Dị]
によってことなる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
khác nhau tùy theo
JP: テーブルマナーは国によって異なる。
VI: Phép tắc ăn uống bàn tiệc khác nhau tùy theo từng quốc gia.
🔗 によって
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
人によって意見が異なる。
Ý kiến của mỗi người là khác nhau.
国によって習慣は異なる。
Phong tục tập quán thay đổi tùy theo quốc gia.
社会の習慣は国によって異なる。
Tập quán xã hội thay đổi tuỳ thuộc vào từng quốc gia.
文化は国々によって異なる。
Văn hóa khác nhau giữa các quốc gia.
結婚の習慣は国によって異なる。
Phong tục hôn nhân khác nhau tùy theo từng quốc gia.
国際郵便料金は宛先によって異なる。
Cước phí bưu điện quốc tế thay đổi tùy theo địa điểm gửi đến.
音楽における好みは人によって異なる。
Sở thích âm nhạc thì tùy thuộc vào từng người.
日本語のアクセントは地域によって異なるんだ。
Giọng điệu tiếng Nhật khác nhau tùy theo vùng.
社会的な習慣は国によって大いに異なる。
Tập quán xã hội thay đổi rất nhiều tùy theo từng quốc gia.
あなたが何を意味したいかによって使用する言葉は異なる。
Từ bạn dùng phụ thuộc vào ý nghĩa bạn muốn truyền đạt.