にも増して [Tăng]
にもまして
Cụm từ, thành ngữ
📝 sau danh từ
(thậm chí) hơn
JP: 彼は何物にもまして名誉を重んじる。
VI: Anh ấy coi trọng danh dự hơn bất cứ thứ gì.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
知識を増す者は悲哀を増す。
Kẻ thêm tri thức là thêm buồn phiền.
飛行機は速度を増した。
Máy bay đã tăng tốc.
台風が勢いを増した。
Bão đã tăng cường sức mạnh.
私の興味が増した。
Sự quan tâm của tôi đã tăng lên.
痛みが増しています。
Cơn đau đang tăng lên.
にんにくは食事の風味を増す。
Tỏi làm tăng hương vị của bữa ăn.
少年犯罪は増しつつある。
Tội phạm vị thành niên đang gia tăng.
日に日に寒さが増した。
Ngày càng lạnh hơn.
これできっと食欲が増します。
Với điều này, chắc chắn sẽ kích thích sự thèm ăn.
風が勢いを増し始めた。
Gió bắt đầu mạnh lên.