なんちゃって
なんつって
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Khẩu ngữ
đùa thôi; không phải đâu!
Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
giả; nhái; giả mạo
JP: その制服、前カノになんちゃって女子高生プレイさせるために買ってたもんなんてバレたら・・・。
VI: Nếu lộ chuyện chiếc đồng phục này tôi mua để chơi trò học sinh nữ thì sao nhỉ...
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
なんちゃって。
Đùa thôi mà.
インフルエンザになっちゃった。
Tôi đã bị cảm cúm mất rồi.
退学になっちゃった。
Tôi đã bị đuổi học mất rồi.
迷子になっちゃうぞ。
Cẩn thận kẻo lạc đấy.
なんだか目が冴えちゃって、眠れなくなっちゃった。
Tôi tỉnh táo lạ thường và không thể ngủ được.
ついついおちょくりたくなっちゃうの。
Tôi luôn muốn trêu chọc người khác.
私はどうなっちゃうの。
Tôi sẽ ra sao đây.
電池がだめになっちゃった。
Pin đã hỏng mất rồi.
トムが赤ちゃんになっちゃった。
Tom đã trở thành như một đứa trẻ.
なんか馬鹿らしくなっちゃった。
Thấy nực cười quá.