なんす
Động từ phụ trợ
⚠️Từ cổ ⚠️Kính ngữ (sonkeigo) ⚠️Từ hoặc ngôn ngữ dành cho nữ
📝 có lẽ từ なさいます, chủ yếu dùng bởi gái mại dâm trong nhà thổ
làm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
なんでそんなにするの?
Tại sao lại đắt thế?
今夜はなんにしましょうか。
Tối nay chúng ta nên làm gì nhỉ?
勉強のし過ぎなんじゃないの。
Có phải bạn đang học quá sức không?
その他のことならなんでもします。
Tôi sẵn sàng làm bất cứ điều gì khác.
彼のためなら、なんでもするよ。
Vì anh ấy, tôi sẵn sàng làm bất cứ điều gì.
なんでもないから、気にしないで。
Không sao đâu, đừng lo lắng.
それをする意味はなんですか?
Ý nghĩa của việc làm này là gì?
私はなんでも皆自分でする。
Tôi làm mọi thứ một mình.
心配しすぎなんじゃないかな。
Có lẽ bạn lo lắng quá mức đấy.
どうしたの?なんで泣いてるの?
Có chuyện gì vậy? Tại sao bạn lại khóc?