なよ竹 [Trúc]

弱竹 [Nhược Trúc]

萎ゆ竹 [Nuy Trúc]

なよたけ – なよ竹・弱竹
なゆたけ – 弱竹・萎ゆ竹
ナヨタケ – なよ竹・弱竹
ナユタケ – 弱竹・萎ゆ竹

Danh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana  ⚠️Từ hiếm

tre Simon

Danh từ chung

tre mỏng nhưng dẻo

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

たけかぜでたわむ。
Tre cong vì gió.
パンダはたけ大好だいすきです。
Panda rất thích ăn tre.
はやしたけ目立めだつ。
Trong khu rừng, những cây tre nổi bật.
たけでテーブルをつくりました。
Tôi đã làm một cái bàn bằng tre.
そのたけはしなったがれなかった。
Cây tre đó đã cong nhưng không gãy.
にわたけえている。
Trong vườn có trồng tre.
たけはしなったがれはしなかった。
Cây tre cong nhưng không gãy.
わたしたちはたけかごのつくかたおそわった。
Chúng tôi đã được học cách làm giỏ tre.
たけゆきのおもみでたわんでいる。
Cây tre đang cong vì trọng lượng của tuyết.
厳密げんみつえば、たけくさいちしゅである。
Nói một cách chính xác, tre là một loại cỏ.