なだれ込む [Liêu]
雪崩れ込む [Tuyết Băng Liêu]
雪崩込む [Tuyết Băng Liêu]
傾れ込む [Khuynh Liêu]
なだれこむ
Động từ Godan - đuôi “mu”Tự động từ
lao vào
JP: 興奮した観客はコンサートホールになだれこんだ。
VI: Khán giả phấn khích đã ùa vào hội trường hòa nhạc.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
難民が国中からなだれ込んだ。
Người tị nạn đã đổ xô từ khắp nơi trong nước.
熱狂的な観客が競技場になだれ込んだ。
Khán giả nhiệt tình đã ùa vào sân vận động.
後には、その他の多くの国から米国になだれ込んだが、彼らは経済的可能性や宗教的及び政治的自由が大きいという噂に魅せられてやって来たのだった。
Sau đó, từ nhiều quốc gia khác, người ta đã đổ xô đến Mỹ, bị lôi cuốn bởi tin đồn về cơ hội kinh tế và tự do tôn giáo cũng như chính trị.