なた豆 [豆]

鉈豆 [Tha 豆]

刀豆 [Đao 豆]

なたまめ
ナタマメ

Danh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

đậu kiếm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

まめ大好だいすきです。
Tôi rất thích đậu.
まめのかきげがきです。
Tôi thích đậu phụng chiên.
ひよこまめ大好だいすきなの。
Tôi rất thích ăn đậu gà.
エンドウまめき?
Bạn có thích đậu Hà Lan không?
まめはもううんざりだ。
Tôi đã chán đậu lắm rồi.
まめはんべたいな。
Tôi muốn ăn cơm đậu.
コーヒーまめはどこ?
Hạt cà phê ở đâu?
インゲンまめきなんです。
Tôi thích đậu đũa.
いもうとまめかわをむいた。
Em gái tôi đã bóc vỏ đậu.
きみまめてあげよう。
Để tôi nấu đậu cho bạn.