なお良い [Lương]

尚良い [Thượng Lương]

尚よい [Thượng]

尚いい [Thượng]

猶良い [Do Lương]

なおいい – なお良い・尚良い・尚いい
なおよい – なお良い・尚良い・尚よい・猶良い

Cụm từ, thành ngữTính từ keiyoushi - nhóm yoi/ii

tốt hơn nữa

JP: かれ親切しんせつやさしく、なおよいことに正直しょうじきである。

VI: Anh ấy vừa tốt bụng, vừa nhân hậu, và quan trọng hơn là rất trung thực.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはお金持かねもちで、なおそのうえいことには、とても親切しんせつだ。
Anh ấy giàu có và quan trọng hơn, anh ấy rất tử tế.