ない内に [Nội]
無い内に [Vô Nội]
ないうちに
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 sau gốc phủ định của động từ
trước khi
JP: 私たちは暗くならないうちにテントを張った。
VI: Chúng tôi đã dựng lều trước khi trời tối.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
時間内に終わりそうもないと思う。
Tôi nghĩ sẽ không kịp hoàn thành trong thời gian này.
これこそ、本当のイスラエル人だ。彼の内には偽りがない。
Đây chính là người Israel thật sự. Anh ta không hề giả dối.
活気も変化もない家庭内のきまりきった生活に少年は退屈した。
Cậu bé chán ngấy cuộc sống gia đình nhàm chán không có gì thay đổi.