ど忘れ [Vong]

ド忘れ [Vong]

度忘れ [Độ Vong]

どわすれ – ド忘れ
ドわすれ – ド忘れ
Từ mở rộng trong tìm kiếm (Top ~6000)

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ

quên tạm thời; (cái gì đó) trượt khỏi trí nhớ; quên tạm thời điều gì đó mà mình biết rõ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

暗証あんしょう番号ばんごうをどわすれしておかねせない。
Quên mất mã PIN nên không thể rút tiền.
あの先生せんせい名前なまえなんてうんだったけ?どわすれしちゃった。
Giáo viên đó tên gì ấy nhở? Tớ quên mất tiêu rồi.
トムってだれだっけ?あ、そっか。どわすれしちゃってた。
Tom là ai nhỉ? À, phải rồi, mình quên mất.