どんな
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ đứng trước danh từ (rentaishi)
loại gì; kiểu gì
JP: どんな所がお好きですか。
VI: Bạn thích địa điểm nào?
🔗 こんな; そんな; あんな
Từ đứng trước danh từ (rentaishi)
📝 dù... thế nào đi nữa, bất kỳ... cũng.
bất kể loại nào
JP: 私はどんな戦争にも反対だ。
VI: Tôi phản đối mọi cuộc chiến.
JP: どんな事が起こっても私は心を変えません。
VI: Dù có chuyện gì xảy ra, tôi cũng không thay đổi quyết định.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
どんなニュースなの?
Tin tức gì thế?
どんな方なの?
Người đó là ai vậy?
どんな質問だったの?
Câu hỏi đó là gì vậy?
どんな感じだった?
Cảm giác thế nào?
どんな遊びなの?
Trò chơi này là gì vậy?
どんなテストですか。
Đây là bài kiểm tra về cái gì?
どんな人がタイプなの?
Bạn thích kiểu người như thế nào?
どんな子がタイプ?
Bạn thích con gái như thế nào?
どんな本を買ったの?
Bạn đã mua cuốn sách nào?
どんな時使うの?
Dùng vào lúc nào?