どん
ドン

Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Trạng từ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

tiếng nổ; tiếng đùng; tiếng thịch

JP: 演説えんぜつしゃはこぶしでテーブルをどんとたたいた。

VI: Người phát biểu đã đập mạnh vào bàn bằng nắm đấm.

Danh từ chung

súng báo hiệu buổi trưa (thời kỳ đầu Meiji đến Taishō)

🔗 午砲

Danh từ chung

Lĩnh vực: Hoa phú

⚠️Tiếng lóng

vòng cuối trong trò chơi 12 vòng

Tiền tố

chính xác; hoàn toàn

🔗 ど

Hậu tố

⚠️Kính ngữ (sonkeigo)  ⚠️Ngôn ngữ thân mật

📝 tương đương -さん ở miền nam Kyushu

ông; bà; cô; anh; chị

🔗 殿・どの

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わらごとじゃねえよ。おれがどんだけ心配しんぱいしたとおもってんだよ。
Đây không phải chuyện đùa đâu. Bạn biết tôi lo lắng thế nào không?
そんなにっけんどんにしてなんのとくがあるのか。
Có ích gì khi bạn cư xử lạnh lùng như thế?
デジカメの使つかかたもわからないなんて、どんだけ機械きかい音痴おんちなんだよ。シャッターせばいいだけだろ。
Không biết cách sử dụng máy ảnh kỹ thuật số, chỉ cần bấm nút chụp thôi mà.