どれ位 [Vị]

どれくらい
どれぐらい

Cụm từ, thành ngữDanh từ chungTrạng từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

bao lâu; bao xa; bao nhiêu

JP: この都市とし面積めんせきはどれくらいか。

VI: Diện tích của thành phố này là bao nhiêu?

🔗 どの位・どのくらい

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

どれかかりますか。
Mất bao lâu?