どっぷり

Tính từ đuôi naTrạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

hoàn toàn (chìm đắm trong cái gì đó); nghiện

JP: ころんでこえだめにち、あたまからどっぷりとかってしまった。

VI: Ngã xuống hố lá và bị chìm ngập đến tận đầu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

くびまで仕事しごとにどっぷりだ。
Tôi đang chìm đắm trong công việc.