どっちがどっちか

Cụm từ, thành ngữ

cái nào là cái nào; một trong hai

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

どっちがどっちなのかからないよ。
Tôi không biết cái nào là cái nào nữa.
どっちかえらんで。
Hãy chọn một trong hai.
どっちにくんですか?
Bạn định đi đâu?
あなたはどっちを使つかいますか。
Bạn sẽ dùng cái nào?
どっちの単語たんごうかな?
Từ nào phù hợp hơn nhỉ?
問題もんだいはどっちをえらぶかだ。
Vấn đề là phải chọn cái nào.
問題もんだいはどっちにするかだよな。
Vấn đề là phải chọn cái nào đây.
どっちがしいかおしえて。
Hãy nói cho tôi biết bạn muốn cái nào.
かれらはとてもよくているのでどっちがどっちかわからない。
Họ giống nhau đến mức không biết ai là ai.
かれらは全部ぜんぶとてもにているので、どっちがどっちなのか区別くべつできません。
Họ giống nhau đến mức tôi không thể phân biệt được ai là ai.