どっこいどっこい

Tính từ đuôi na

tương đương; ngang nhau

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

「トムとジョンなら、どっちが野球やきゅう上手うまいの?」「まあ、どっこいどっこいだな」
"Tom và John, ai giỏi bóng chày hơn?" "Cũng ngang ngửa nhau thôi."