どちらかと言うと [Ngôn]

どちらかというと

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

nếu phải nói

JP: わたしこのみはどちらかというと牛肉ぎゅうにくですね。

VI: Tôi thích ăn thịt bò hơn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

どちらかとえばかけたい。
Nếu nói thì tôi muốn đi chơi.
どちらかとうときたくない。
Nếu nói thì tôi không muốn đi.
どちらかとえばきたくない。
Nếu phải nói thì tôi không muốn đi.
どちらかとえば、かれはロマンチストだ。
Nếu nói thì anh ấy là người lãng mạn.
どちらかとえば、いえにいたいな。
Nếu phải chọn, tôi muốn ở nhà.
かれはどちらかとえばたかい。
Nói chung thì anh ấy khá cao.
事態じたいはどちらかとえばほうだ。
Nếu phải nói, tình hình đang tốt hơn.
どちらかとえば、わたしいえにいたいな。
Nếu nói thì tôi muốn ở nhà.
どちらかとえば、くに経済けいざい上向うわむいている。
Nếu nói thì kinh tế nước tôi đang phục hồi.
山田やまだくんはどちらかとえば草食そうしょくけいだ。
Nếu nói về Yamada-kun, anh ấy hơi thuộc kiểu người ăn chay.