どちらか
どっちか

Danh từ chung

📝 どっちか mang tính thông tục hơn

một trong hai

JP: きみかれのどちらかがまちがっている。

VI: Hoặc là anh hoặc là anh ấy đã sai.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トイレはどちらでしょうか。
Nhà vệ sinh ở đâu nhỉ?
どちらさまでしょうか?
Xin hỏi ông/bà là ai?
どちらさまですか?
Xin lỗi, ông/bà là ai vậy?
どちらになさいますか?
Bạn muốn chọn cái nào?
出口でぐちはどちらですか。
Lối ra ở đâu vậy?
学校がっこうはどちらですか。
Trường học ở đâu?
どちらへきたいですか。
Bạn muốn đi đâu?
どちらへおかけですか。
Bạn đang đi đâu vậy?
くにはどちらですか。
Bạn đến từ quốc gia nào?
出身しゅっしんはどちらですか。
Bạn đến từ đâu?