どたんばたん
ドタンバタン
Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Trạng từ
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
đập ầm ầm (ví dụ: trong một cuộc chiến)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
どないしたん?
Có chuyện gì thế?
どたん場になって言葉が出てこなかった。
Đến phút cuối tôi không thể nói nên lời.