どこへともなく

Cụm từ, thành ngữ

biến mất đâu đó

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはどこにもくつもりはないとっている。
Tom nói rằng anh ấy không có ý định đi đâu cả.
現在げんざい過去かこ未来みらいとのかくした一線いっせんである。せんうえ生活せいかつがなくては、生活せいかつはどこにもないのである。
Hiện tại là ranh giới ngăn cách quá khứ và tương lai. Nếu một người không có một cuộc sống trên ranh giới này, thì người đó sẽ chẳng có một cuộc sống ở bất cứ đâu cả.
間違まちがいだらけでおそろしく有益ゆうえきほんもあれば、どこも間違まちがいがなくてそうしてただ間違まちがっていないというだけのこと以外いがいなに取柄とりえもないとおもわれるほんもある。これほど立派りっぱ材料ざいりょうをこれほど豊富ほうふあつめて、そうしてよくもこれほどまでに面白おもしろくなくつまらなくいたものだとおもほんもある。
Có những cuốn sách đầy sai lầm nhưng lại vô cùng hữu ích, trong khi những cuốn khác không có lỗi gì nhưng chỉ đơn giản là không sai mà thôi, không có điểm gì nổi bật. Tôi tự hỏi làm sao họ có thể tập hợp được nhiều tư liệu tuyệt vời như vậy mà lại viết ra một cuốn sách chán ngắt như thế.