どこから見ても [Kiến]

どこからみても

Cụm từ, thành ngữ

dù nhìn từ góc độ nào; không quan trọng bạn nhìn thế nào

JP: 彼女かのじょはどこからてもりっぱな映画えいがスターのかんじだった。

VI: Dù nhìn từ đâu, cô ấy cũng có vẻ như một ngôi sao điện ảnh đáng kính.

🔗 どう見ても

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

どこでかれたの?
Anh đã thấy anh ấy ở đâu?
テレビはどこでてるの?
Bạn thường xem TV ở đâu?
かれはどこからても学者がくしゃだ。
Dù nhìn từ đâu, anh ấy cũng là một học giả.
そもそも、どこでトムをたの?
Ban đầu, bạn đã thấy Tom ở đâu?
かれはどこからても紳士しんしだ。
Dù nhìn từ đâu, anh ấy cũng là một quý ông.
あなたはどこでテレビをますか。
Bạn xem TV ở đâu?
彼女かのじょはどこからてもイギリスの淑女しゅくじょだ。
Dù nhìn từ đâu, cô ấy cũng giống như một quý bà Anh quốc.
オランダでは、どこへっても風車かざぐるまられる。
Ở Hà Lan, bạn có thể thấy cối xay gió ở khắp mọi nơi.
かれはどこからてももうぶんのないおうでした。
Dù nhìn từ đâu, anh ấy cũng là một vị vua hoàn hảo.
あなたはどこでその女性じょせいましたか。
Bạn thấy người phụ nữ đó ở đâu?