どかっと
ドカッと
ドカっと
ドカと
どかと

Trạng từ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

rầm rầm; nặng nề

JP: 外国がいこく製品せいひんがどかっと市場しじょう出回でまわった。

VI: Sản phẩm nước ngoài đã tràn ngập thị trường.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはいすにどかっとこしろした。
Anh ấy đã ngồi bệt xuống ghế.