どう見ても [Kiến]
どうみても
Cụm từ, thành ngữ
dù nhìn thế nào cũng; không quan trọng bạn nhìn nó như thế nào
JP: どう見ても彼らの行動は実を結んでいない。
VI: Dù nhìn thế nào hành động của họ cũng không mang lại kết quả.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女はどう見ても学者である。
Dù nhìn thế nào cô ấy cũng là một học giả.
彼はどう見ても学者だ。
Dù nhìn thế nào, anh ấy cũng là một học giả.
映画を見に行くのはどう?
Bạn thích đi xem phim không?
どう見ても彼女は元気そうだ。
Dù nhìn thế nào cô ấy cũng trông rất khỏe.
どう見ても彼女は健康そうだ。
Dù nhìn thế nào cô ấy cũng trông có vẻ khỏe mạnh.
トムはどう見ても初心者だ。
Tom rõ ràng là một người mới bắt đầu.
彼はどう見ても実力者だった。
Dù nhìn thế nào, anh ấy cũng là một người có năng lực.
トムはどう見てもここにはいないな。
Dù nhìn thế nào thì Tom cũng không có ở đây.
自分で行って見てきたらどうですか。
Sao bạn không tự mình đi xem thử?
テレビでナイターを見るのはどうですか。
Bạn nghĩ sao về việc xem trận đấu bóng chày ban đêm trên tivi?