どうも
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Thán từ

⚠️Từ viết tắt

cảm ơn

JP:土産みやげいただいいてご親切しんせつにどうも。

VI: Cảm ơn quà lưu niệm và lòng tốt của bạn.

🔗 どうも有難う

Trạng từ

rất (cảm ơn); rất (xin lỗi)

JP:てかずかけてどうもすいません。

VI: Xin lỗi vì đã làm phiền bạn.

Trạng từ

khá; thực sự

JP: 「あのひとたちは、またストをやるんだろうか」「どうもそうらしいね」

VI: "Những người đó sẽ lại đình công à?" "Có vẻ như vậy."

Trạng từ

bằng cách nào đó

Trạng từ

dù cố gắng thế nào

🔗 どうしても

Thán từ

chào; tạm biệt

JP: どうも、川口かわぐち太郎たろうです。

VI: Xin chào, tôi là Taro Kawaguchi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

どうも。
Xin chào.
どうも!
Cảm ơn!
どうもありがとう。
Cảm ơn rất nhiều.
どうもそうらしい。
Có vẻ như là vậy.
どうもありがとうございます!
Cảm ơn rất nhiều!
どうもありがとうございました。
Cảm ơn rất nhiều.
どうもありがとうございます。
Cảm ơn rất nhiều.
本当ほんとうにどうも。
Cảm ơn bạn rất nhiều.
どうも失礼しつれい
Xin lỗi nhiều.
こちらこそ、どうもありがとうございました。
Cảm ơn bạn rất nhiều.