どうにかならない

Cụm từ, thành ngữ

có thể làm gì được không?; có vượt quá khả năng không?; trường hợp này vô vọng?

🔗 どうにかなる

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

右目みぎめがどうにかなってしまった。
Có điều gì đó đã xảy ra với mắt phải của tôi.
心配しんぱいするな, どうにかなるさ。
Đừng lo, mọi chuyện sẽ ổn thôi.
出血しゅっけつめるためにどうにかしなければならない。
Chúng ta phải làm gì đó để cầm máu.
どうにかしてそこへすぐかなければならない。
Tôi phải đến đó ngay lập tức.
彼女かのじょはどうにかくるま運転うんてんができるようになった。
Cô ấy đã làm sao để có thể lái xe được.
人間にんげんこころにはかたみ矛盾むじゅんしたふたつの感情かんじょうがある。勿論もちろんだれでも他人たにん不幸ふこう同情どうじょうしないものはない。しょがそのひとがその不幸ふこうを、どうにかしてりぬけること出来できると、今度こんどはこっちでなんとなく物足ものたりないようなこころもちがする。すこ誇張こちょうしてえば、もういちどそのひとを、おな不幸ふこうおとしいれてたいようなにさえなる。そうしていつのまにかにか、消極しょうきょくてきではあるが、ある敵意てきいをそのひとたいしていだくようなことになる。
Trong tâm hồn con người luôn tồn tại hai cảm xúc mâu thuẫn. Dĩ nhiên, không ai là không cảm thông với sự bất hạnh của người khác. Tuy nhiên, khi người đó vượt qua được nỗi bất hạnh, ta lại cảm thấy không thỏa mãn. Nếu nói hơi khoa trương một chút, ta thậm chí còn muốn thấy họ rơi vào hoàn cảnh đó lần nữa. Và như thế, không biết từ khi nào, một thái độ thù địch, mặc dù là tiêu cực, đã hình thành đối với người đó.