どうどう
ドードー

Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Trạng từ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

tiếng nước chảy (mạnh); tiếng chân dậm đất

Thán từ

dừng lại! (lệnh dùng để dừng hoặc làm dịu ngựa, v.v.)

🔗 どう

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

教室きょうしつでどうどうとタバコをすう高校生こうこうせいたちとそれを注意ちゅういできない教師きょうしたちはばちけることになります。
Học sinh hút thuốc lá ngay trong lớp và giáo viên không thể can thiệp sẽ bị phạt.