どうしたって

Trạng từ

⚠️Khẩu ngữ

bằng mọi cách; dù thế nào đi nữa; dù sao đi nữa

JP: わるいけど、どうしたって無理むりだわ。

VI: Xin lỗi nhưng dù sao cũng không được.

🔗 如何しても

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

じゃあどうしろってうんだよ。
Vậy tôi phải làm gì bây giờ?
"pronounce"ってどうやって発音はつおんするの?
"pronounce" phát âm thế nào?
トム、した漫画まんがってどうした?
Tom, cuốn truyện tranh tôi cho mượn đâu rồi?
「もしこのままトムがなかったらどうしよう?」「どうしようって、ぼくらでどうにかするしかないじゃん」
"Nếu Tom không đến, chúng ta phải làm sao?" - "Làm sao ư? Chúng ta phải tự xoay sở thôi."
この単語たんごって、どう発音はつおんするかかる?
Bạn biết cách phát âm từ này không?
今日きょう一体いったいどうしたっていうんだい?
Hôm nay có chuyện gì vậy?
キスしてしいのかなっておもうけど、どうだろうな。
Tôi tự hỏi liệu cô ấy có muốn hôn không, nhưng không biết nữa.
ぼくたちでルームシェアをするってのはどう?
Thế cậu nghĩ sao nếu chúng ta cùng nhau thuê một căn phòng?
Wi-Fi ってフランスではどう発音はつおんするんですか?
Wi-Fi phát âm như thế nào trong tiếng Pháp?
LZHファイルって、どうやって解凍かいとうするんですか?
Làm thế nào để giải nén tập tin LZH?