どうかと言うと [Ngôn]

如何かと言うと [Như Hà Ngôn]

どうかというと

Cụm từ, thành ngữ

nếu bạn hỏi tôi...; về phần...

JP: わたしはどうかとうと、その計画けいかく異存いぞんはない。

VI: Tôi không có ý kiến gì về kế hoạch đó.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

つぎはどうしょうか」と彼女かのじょひとごとった。
"Làm gì bây giờ nhỉ?" cô ấy tự hỏi.
ジョンとえば、かれいもうとはどうなったかな。
Nói đến John, không biết em gái anh ấy thế nào rồi.
「この表現ひょうげんどう?」「すこしだけ、ぎこちないかな」「じゃ、どうえばいいとおもう?」
"Câu từ này thế nào?" "Hơi gượng gạo một chút" "Vậy theo bạn nên nói thế nào?"
ちち今日きょう午後ごご映画えいがったらどうかとった。
Chiều nay bố tôi đã đề nghị đi xem phim.
バス旅行りょこうをするとかんがえをどうおもいますか。
Bạn nghĩ sao về ý tưởng đi du lịch bằng xe buýt?
ボブはパーティーを水曜日すいようび延期えんきしたらどうかとった。
Bob đề nghị hoãn bữa tiệc đến thứ Tư.
支配人しはいにんは、かれといっしょに飛行場ひこうじょうったらどうかとった。
Giám đốc đã đề nghị có thể đi cùng anh ấy đến sân bay.
かれわたしにパーティーに同行どうこうしてはどうかとった。
Anh ấy đã đề nghị tôi đi cùng đến bữa tiệc.
マネージャーは、わたしかれ一緒いっしょ空港くうこうってはどうかといいした。
Quản lý đề nghị tôi đi cùng anh ấy đến sân bay.
彼女かのじょわたしたちに「どうかわたし一人ひとりにして」とった。
Cô ấy nói với chúng tôi rằng "Làm ơn để tôi một mình".