どうかと思う [Tư]

どうかとおもう

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”

nghĩ là không đúng; thắc mắc

JP: それはどうかとおもいますね。

VI: Tôi nghĩ nó hơi kỳ cục.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

それはどうかとおもうけどな。
Tôi không nghĩ điều đó là đúng đâu.
かれはどうなったとおもいますか。
Bạn nghĩ anh ấy đã ra sao?
かれがどうなったとおもいますか。
Bạn nghĩ anh ấy đã ra sao?
かれるかどうかうたがわしいとおもった。
Tôi nghĩ không chắc anh ấy có đến hay không.
もういちど会合かいごうをもってはどうかとおもうよ。
Tôi nghĩ chúng ta nên tổ chức một cuộc họp nữa.
もし書物しょもつがなければどうなるとおもいますか。
Bạn nghĩ sẽ ra sao nếu không có sách.
そのけんについてどうすべきだとおもいますか。
Bạn nghĩ chúng ta nên làm gì về vấn đề đó?
こんな天気てんきにかれがるかどうかおぼつかないとおもう。
Tôi nghĩ rằng trong thời tiết như thế này, không chắc anh ấy có đến không.
わたしかれ約束やくそくまもるかどうかうたがわしいとおもう。
Tôi nghi ngờ liệu anh ấy có giữ lời hứa hay không.
かれ時間じかんどおりるかどうかはうたがわしいとおもう。
Tôi nghi ngờ liệu anh ấy có đến đúng giờ không.

Hán tự