と言ってもいい [Ngôn]

と言っても良い [Ngôn Lương]

と言ってもよい [Ngôn]

といってもいい – と言ってもいい・と言っても良い
といってもよい – と言っても良い・と言ってもよい

Cụm từ, thành ngữ

có thể nói

JP: ジムは多才たさいひとといってもいいだろう。

VI: Có thể nói Jim là một người đa tài.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いやだ」といいいたいのに、時々ときどき「いいよ」とってしまう。
Tôi muốn nói là tôi "không thích", nhưng thi thoảng tôi lại nói "được thôi".
どうったらいいとおもう?
Bạn nghĩ tôi nên nói thế nào đây?
なにったらいいか・・・。
Tôi không biết nên nói gì cả...
それは不可能ふかのうっていい。
Có thể nói đó là điều không thể.
おとこらしくおうとおもったら、どうえばいいの?
Nếu muốn nói một cách đàn ông, tôi nên nói thế nào nhỉ?
かれはなしはばかばかしいとってもいいくらいだった。
Có thể nói câu chuyện của anh ấy ngớ ngẩn.
なにっていいかわからなかった。
Tôi không biết phải nói gì.
みなかれはいいひとだとう。
Mọi người đều nói anh ấy là người tốt.
フランスまったくとっていいほどはなせません。
Tôi gần như không thể nói được tiếng Pháp.
「それはいいかんがえね」と彼女かのじょった。
"Đó là một ý kiến hay," cô ấy nói.