と言えど [Ngôn]

といえど

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

dù sao đi nữa; đã nói như vậy

JP: われわれはなんにんといえど、自分じぶんぞくしている社会しゃかいという組織そしきから自分じぶんはなすことは出来できない。

VI: Dù là ai đi chăng nữa, chúng ta không thể tách bản thân mình ra khỏi tổ chức xã hội mà mình thuộc về.

🔗 とは言うものの

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ったとおもうけど。
Tôi nghĩ là đã nói rồi.
反対はんたいだとっただろ。
Tôi đã nói là phản đối rồi.
ジョージといいいます。
Tôi tên là George.
うんとってよ。
Hãy nói "ừ" đi.
アランといいいます。
Tôi là Alan.
「じゃね」といいいたい。
Tôi muốn nói "tạm biệt".
って、彼女かのじょった?それとも、彼氏かれしった?
Đợi đã, bạn nói cô ấy à? Hay là bạn trai?
いやだ」といいいたいのに、時々ときどき「いいよ」とってしまう。
Tôi muốn nói là tôi "không thích", nhưng thi thoảng tôi lại nói "được thôi".
なにってんだ、ってくれないとは?
Bạn đang nói gì thế, sao không nói cho tôi biết?
なにったの?」「なにったとおもう?」
"Cậu đã nói gì?" "Cậu nghĩ tôi đã nói gì?"