と言うか [Ngôn]
というか
Cụm từ, thành ngữLiên từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
hay là; hoặc có lẽ nên nói
JP: 先輩は、嫌味なくらいの完璧超人でしたからね。だから逆にその「癖」は先輩の可愛げ・・・というか、チャームポイントでしたよ。
VI: Senpai là một người hoàn hảo đến mức gần như khó chịu, vì vậy thói quen đó lại trở thành điểm duyên dáng, hay nói cách khác, là điểm hấp dẫn của senpai.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「何か言った?」「何言ったと思う?」
"Bạn nói gì cơ?" "Bạn nghĩ tôi đã nói gì?"
彼は何と言いましたか。
Anh ấy đã nói gì?
何と言ったらいいか・・・。
Tôi không biết nên nói gì cả...
どちらかと言えば出かけたい。
Nếu nói thì tôi muốn đi chơi.
どちらかと言うと行きたくない。
Nếu nói thì tôi không muốn đi.
どちらかと言えば行きたくない。
Nếu phải nói thì tôi không muốn đi.
彼女は何と言ったと思いますか。
Bạn nghĩ cô ấy đã nói gì?
何か言おうとしてなかった?
Bạn không định nói gì sao?
これは英語で何と言いますか?
Cái này tiếng Anh gọi là gì?
この花は何と言いますか。
Bông hoa này tên là gì?