とんちゃん
トンチャン

Danh từ chung

Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn

nội tạng bò hoặc lợn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

まえもとんだとばっちりだったよな。
Bạn cũng bị vạ lây đấy nhỉ.
くそっ、ヒューズがとんだよ!
Chết tiệt, cầu chì đã cháy!
ぬなんてとんだ誤算ごさんよ。
Chết vì mưa đá thật là sai lầm.
にわちてとびしょくだ。
Vườn đầy lá rụng và trông rất bừa bộn.
少年しょうねんがとぶのをてごらん。
Hãy nhìn cậu bé đó bay lên kìa.
おおきな騒音そうおんかれはとびがった。
Tiếng ồn lớn khiến anh ta nhảy dựng lên.
かれらは北極ほっきょく地方ちほうからみなみへとびます。
Họ sẽ bay từ vùng Bắc Cực về phía nam.
うれしさのあまりとびがった。
Vui mừng đến nỗi nhảy cẫng lên.
アメリカではおんなにはなわとびが人気にんきがある。
Ở Mỹ, nhảy dây rất phổ biến với các bé gái.
トムがテレビをつけたとたんにヒューズがとんだ。
Ngay khi Tom bật TV, cầu chì đã bị cháy.