ともバラ
ともばら
トモバラ

Danh từ chung

phần thịt gồm sườn và bụng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

バラがたいな。
Tôi muốn xem hoa hồng.
わたしあかいバラよりしろいバラのほうきだ。
Tôi thích hoa hồng trắng hơn hoa hồng đỏ.
バラはわがくに国花こっかである。
Hoa hồng là quốc hoa của đất nước tôi.
とげのないバラはない。
Không có hoa hồng nào không gai.
このバラちょうだい。
Cho tôi bông hồng này nhé.
バラはこん満開まんかいです。
Hoa hồng đang nở rộ.
バラのはな満開まんかいだ。
Hoa hồng đang nở rộ.
ピンクのバラはうつくしい。
Bông hồng màu hồng rất đẹp.
これはなんてうつくしいバラだろう。
Hoa hồng này đẹp biết bao.
これは黄色きいろのバラだ。
Đây là một bông hoa hồng màu vàng.