とは

Cụm từ, thành ngữTrợ từ

chỉ từ hoặc cụm từ được định nghĩa

JP: 金持かねもちがかならずしも幸福こうふくとはかぎらない。

VI: Người giàu không chắc đã hạnh phúc.

🔗 と言うのは・というのは

Cụm từ, thành ngữTrợ từ

📝 chỉ sự tương phản hoặc thêm nhấn mạnh vào câu phủ định

dùng để trích dẫn (suy nghĩ, lời nói, v.v.)

🔗 と

Cụm từ, thành ngữTrợ từ

📝 mạnh mẽ hơn と

với

🔗 と

Cụm từ, thành ngữTrợ từ

📝 với động từ phủ định

không nhiều như; không đến mức

Cụm từ, thành ngữTrợ từ

📝 chỉ sự ngạc nhiên, không tin, tức giận, v.v.; đôi khi ở cuối câu

sự thật rằng; nghĩ rằng; một điều như

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

12と24と7と11の合計ごうけいは54です。
Tổng của 12, 24, 7 và 11 là 54.
えっと。
Ưhm.
だとおもった。
Tôi đã nghĩ vậy.
うちはうち、そとはそと。
"Việc nhà thì giữ trong nhà, chuyện bên ngoài thì để ngoài."
「ちょっとへんだとおもうね」といいいました。
"Tôi nghĩ điều đó có chút lạ," anh ấy nói.
うみやまと、どっちがき?
Bạn thích biển hay núi hơn?
ちちははいもうとがいます。
Tôi có bố, mẹ và em gái.
トムとメアリーはジョンとおなどしだよ。
Tom và Mary cùng tuổi với John.
じゃがいも人参にんじんとネギをれました。
Tôi đã cho khoai tây, cà rốt và hành tây vào.
かれはイエスといわないとおもう。
Tôi nghĩ anh ấy sẽ nói không.