となく
Hậu tốCụm từ, thành ngữ
thêm sự mơ hồ và gián tiếp vào từ hoặc cụm từ mà nó được sử dụng cùng
JP: この話は何十ぺんとなく聞いた。
VI: Tôi đã nghe câu chuyện này hàng chục lần.
🔗 それと無く; 何となく; 幾度となく
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ないと思うけど。
Tôi nghĩ là không.
鍵がないと。
Nếu không có chìa khóa.
ルールがないと駄目だ!
Không có quy tắc thì không được!
眼鏡がないと見えないよ。
Không có kính tôi không thấy gì.
しかたがないと諦める。
Đành phải chấp nhận vì không còn cách nào khác.
杖がないと困る。
Tôi sẽ gặp rắc rối nếu không có gậy.
彼女はああでもないこうでもないと悩んだ。
Cô ấy đã phân vân không biết phải làm sao.
結果は可もなく不可もなしと言ったところです。
Kết quả cũng không tệ nhưng cũng không tốt.
それは可でもなく不可でもなしというところだ。
Đó là điều không tốt nhưng cũng không đến nỗi tệ.
お金は万能ではないが、お金がないと何もできない。
Tiền không phải là tất cả nhưng không có tiền thì không làm được gì.