とっといて
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Từ viết tắt
📝 từ 取っておいて
để dành cho tôi
JP: 僕にアイスクリームとっといてよ。
VI: Hãy giữ cho tôi một cây kem nhé.
🔗 取っておく・とっておく
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
コピーとっとかなきゃ。
Phải lưu lại bản sao thôi.
その写真はとっといた方がいいと思うよ。
Tôi nghĩ bạn nên giữ lại bức ảnh này.
トム、ピザをとってくれてありがとな!お前の1切れ残しといたから。
Tom, cảm ơn vì đã mua pizza nhé! Tớ để lại một miếng cho cậu đấy.