といいのだが

Cụm từ, thành ngữ

📝 thường ở cuối câu

tôi ước; tôi hy vọng; tôi thích hơn

JP: 彼女かのじょがすぐに元気げんきになるといいのだが。

VI: Giá mà cô ấy sớm trở nên khỏe mạnh.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おおきいのがいいとはかぎらないよ。
To không có nghĩa là tốt.
そんなのでいいとおもってるの?
Bạn nghĩ rằng như thế là đủ tốt sao?
ここでえるとはなんてうんがいいのだろう。
Thật may mắn khi gặp được ở đây.
そこで彼女かのじょえるといいとおもったのですが。
Tôi đã hy vọng sẽ gặp được cô ấy ở đó.
リンゴとブドウ、からだにいいのはどっち?
Táo và nho, cái nào tốt cho sức khỏe hơn?
「いいかんがえね」とおもったのは3名さんめいだけでした。
Chỉ có ba người cho rằng đó là ý tưởng hay.
ひるは、ここでべるのと台所だいどころとどっちがいい?
Bạn muốn ăn trưa ở đây hay ở bếp?
映画えいがくのといえにいるの、どっちがいい?
Đi xem phim hay ở nhà thì cái nào tốt hơn?
トムになにえばいいのかからない。
Tôi không biết nên nói gì với Tom.
きみがトムにつたえるのが一番いちばんいいとおもう。
Tôi nghĩ bạn nên là người nói với Tom.