では無いか [Vô]
ではないか
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
phải không?
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 sau dạng ý chí của động từ
hãy ...; tại sao không ...
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムでは無いのですか。
Đó không phải là Tom sao?
これが人気の無い理由か?
Đây có phải là lý do vì sao nó không phổ biến?
時間無いから、レトルトでいいか?
Không có thời gian, dùng thức ăn đóng hộp được không?
この世で私たちが何かを学べないものは何も無い。
Trên đời này không có gì mà chúng ta không thể học hỏi.
あなたが料理するのを見た事が無いけど、本当に少しは出来るのですか。
Tôi chưa bao giờ thấy bạn nấu ăn, bạn thật sự biết nấu chút nào không?
僕はこの手紙を処理する時間が無い。君、処理してくれるかね。
Tôi không có thời gian xử lý bức thư này. Bạn có thể xử lý giúp tôi được không?
車両は欠陥が無いか最低3ヶ月に1回検査される。
Xe cộ được kiểm tra ít nhất ba tháng một lần để đảm bảo không có lỗi.
その男は、私が何者かと尋ねてきたが、私は答える必要は無いと考えた。
Người đàn ông đó hỏi tôi là ai, nhưng tôi đã nghĩ là tôi không cần phải trả lời câu hỏi của anh ta.
彼らがなぜそんなに仲が良いのか僕には分からない。彼らには共通点がほとんど無いのだから。
Tôi không hiểu tại sao họ lại thân thiết đến vậy khi mà họ gần như không có điểm chung.