では
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Liên từ

vậy thì; thế thì

JP: では今晩こんばんまたね、さようなら。

VI: Vậy thì hẹn gặp lại tối nay, tạm biệt.

🔗 それでは

Thán từ

tạm biệt

Cụm từ, thành ngữ

📝 kết hợp của trợ từ で và は; chỉ sự tương phản với các khả năng khác

tại; ở; bằng; với; sử dụng

JP: 選挙せんきょでは、保守ほしゅ革新かくしんがせめぎった。

VI: Trong cuộc bầu cử, phe bảo thủ và phe cải cách đã đối đầu nhau.

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Từ cổ

📝 sau thể -nai

nếu không ...; trừ khi ...

🔗 で

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

では、さようなら。
Vậy thì, tạm biệt.
でははじめましょう。
Vậy thì bắt đầu thôi.
ではまた明日あした
Vậy thì hẹn gặp lại ngày mai.
では、現金げんきん支払しはらいます。
Vậy thì tôi sẽ trả bằng tiền mặt.
では、授業じゅぎょうはじめます。
Vậy thì, chúng ta bắt đầu bài học.
では、あといましょう。
Vậy thì hẹn gặp lại sau.
では、クレジットカードで支払しはらいます。
Vậy thì tôi sẽ thanh toán bằng thẻ tín dụng.
では、またいましょう。
Vậy thì hẹn gặp lại.
ではまた近々ちかぢか
Vậy hẹn gặp lại sớm.
では失礼しつれいします。
Vậy tôi xin phép.