でなければ
でないと

Cụm từ, thành ngữ

nếu không thì; hoặc là

JP: そとへでなさい、でないと後悔こうかいしますよ。

VI: Hãy ra ngoài, nếu không bạn sẽ hối hận đấy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはしりにはしった。でなければおくれていたかもしれない。
Tôi đã chạy hết sức mình, nếu không có lẽ tôi đã trễ.